thề bồi

Học thuật
Thân thiện
thề bồi

Một người lính thề bồi trước lá cờ.

Định nghĩa
  1. Động từ ():
    • Thề (nói khái quát): Hành động long trọng hứa hẹn hoặc cam kết một điều đó, thường trước một đối tượng được tôn kính (như trời, đất, thần linh) hoặc trước người khác. Từ này mang sắc thái cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người bạn kết nghĩa, cùng thề bồi sống chết nhau. (Hai người bạn kết nghĩa, cùng thề sống chết nhau.)
    • Trước bàn thờ tổ tiên, hắn thề bồi sẽ sửa đổi lỗi lầm. (Trước bàn thờ tổ tiên, hắn thề sẽ sửa đổi lỗi lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thề bồi ước hẹn": cụm từ cố định, chỉ việc thề thốt hứa hẹn với nhau.
    • Mối tình đầu của họ gắn với bao lời thề bồi ước hẹn. (Mối tình đầu của họ gắn với bao lời thề thốt hứa hẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thề (đg): Từ đồng nghĩa, phổ biến hơn trong tiếng Việt hiện đại, chỉ cùng hành động cam kết long trọng.
  • Thề nguyền (đg): Nhấn mạnh đến lời thề gắn với tình cảm, thường trong quan hệ lứa đôi.
  • Thề thốt (đg): Thường mang sắc thái không tốt, chỉ việc thề lia lịa, nói nhiều lời thề.
Từ đồng nghĩa
  • Thề: Cam kết long trọng.
  • Thệ: Từ Hán Việt, cùng nghĩa với "thề".
  • Nguyền: Hứa hẹn, ước hẹn (thường trong ngữ cảnh tình cảm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào cho từ "thề bồi" do đây từ cổ cấu trúc từ đã hoàn chỉnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Thề như đếm": Thành ngữ chỉ việc thề thốt một cách dễ dàng, nhiều lần, thường không đáng tin.
    • Hắn ta hứa hẹn thề như đếm, nhưng chẳng giữ được lời nào. (Hắn ta hứa hẹn thề thốt dễ dàng, nhưng chẳng giữ được lời nào.)
thề bồi

Một người lính thề bồi trước lá cờ.

  1. đg. (). Thề (nói khái quát).